Bộ lưu điện (UPS Online) 3 pha 15kVA/ 15kW, AP9915

Model AP9915

Thông số chính Xem đủ ở mục Thông số

Công suất
15 kVA
Công suất thực
15 kW
Điện áp ra
380 /400/415 V (điện áp dây) ±1%
Lưu điện
≥ 5 phút

Liên hệ

Giá theo cấu hình và số lượng. Bấm Nhận báo giá, Apollo gửi báo giá trong giờ làm việc.

  • Bảo hành 12 tháng. Tra cứu bằng số serial.
  • Còn hàng Xe Apollo giao trong 20 km quanh 2 văn phòng; tỉnh khác qua đơn vị vận chuyển. Phí giao hàng Apollo báo trước khi xác nhận đơn.
So sánh với mẫu khác

Thông tin nhãn hàng hoá

Tên hàng hoá
Bộ lưu điện (UPS Online) 3 pha 15kVA/ 15kW, AP9915
Model
AP9915
Thông số kỹ thuật cơ bản
Công suất: 15 kVA / 15 kW; Công nghệ: Online chuyển đổi kép; Số pha: 3 pha; Điện áp vào: 304–478 V (điện áp dây), 40–70 Hz; Điện áp ra: 380/400/415 V (điện áp dây) ±1%, 50/60 Hz ±0,1 Hz; Lưu điện: ≥ 5 phút; Ắc quy: Trong máy
Cảnh báo
Bên trong máy có điện áp nguy hiểm, kể cả khi đã rút điện lưới vì ắc quy vẫn cấp điện. Không tự mở vỏ; việc thay ắc quy, sửa chữa do kỹ thuật viên làm. Nối đất trước khi dùng. Không dùng tải vượt công suất ghi trên nhãn; không cắm máy in laser, máy photocopy, lò sưởi, bàn là vào ngõ ra lưu điện. Đặt máy nơi khô, thoáng, tránh nước, bụi và nguồn nhiệt; không che lỗ thông gió. Ngắt điện và tắt máy trước khi vệ sinh.
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Đọc hướng dẫn sử dụng của model (tệp PDF ở mục Tài liệu) trước khi lắp. Lần đầu dùng, sạc ắc quy đủ thời gian ghi trong hướng dẫn. Bật máy rồi mới cắm tải; tổng tải không vượt công suất ghi trên nhãn. Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 0–40 °C; khi cất kho lâu, sạc lại ắc quy khoảng 3 tháng một lần.

Tổng quan

  • Điều khiển bằng bộ xử lý tín hiệu số (DSP) lõi kép, công nghệ nghịch lưu 3 mức
  • Hiệu chỉnh hệ số công suất chủ động (APFC), hệ số công suất đầu vào tới 0,99
  • Hiệu suất hệ thống tới 95%, tiết kiệm điện năng
  • Hệ số công suất đầu ra 1,0
  • Thiết kế hai đầu vào, hỗ trợ nguồn bypass riêng
  • Chạy song song nhiều máy bằng điều khiển số, tin cậy hơn hệ một máy
  • Dải điện áp vào rộng
  • Tự nhận tần số 50 / 60 Hz
  • Chế độ đổi tần số 50 / 60 Hz
  • Hiệu suất tới 98% ở chế độ ECO
  • Quạt đổi tốc độ theo tải, giảm tiếng ồn và tăng tuổi thọ quạt
  • Bo mạch phủ lớp bảo vệ, chạy bền trong môi trường khắc nghiệt
  • Cài đặt linh hoạt số bình ắc quy: 32 đến 40 bình
  • Bộ sạc điều khiển số (tối đa 10 A và 20% công suất ra)
  • Khởi động UPS bằng ắc quy khi không có điện lưới (khởi động nguội)
  • Chuyển sang ắc quy không gián đoạn (0 ms) khi điện lưới chập chờn, điện ra liên tục
  • Bố trí bên trong gọn, chiếm ít diện tích sàn
  • Màn hình cảm ứng màu LCD 5 inch, giao diện dễ dùng
  • Phần mềm cài đặt thông số và nâng cấp trực tuyến
  • Giám sát UPS qua nhiều cổng: RS232, USB, RS485, tiếp điểm khô, card SNMP, card Wi-Fi, card GPRS
  • Giảm tải tuyến tính khi điện áp vào thấp, bớt số lần xả ắc quy, tăng tuổi thọ ắc quy
  • Quản lý ắc quy thông minh: tự chuyển sạc cân bằng và sạc nổi, cho bộ sạc nghỉ khi không cần, bộ sạc bền hơn và ắc quy lâu hỏng hơn
  • Bảo vệ bằng phần cứng và phần mềm, tự chẩn đoán lỗi, lưu nhật ký sự kiện để tra cứu
  • Có sẵn: RS232, USB, RS485, EPO, tiếp điểm khô, cổng song song
  • Tuỳ chọn: card SNMP, card Wi-Fi, card GPRS, cảnh báo SMS

Thông số kỹ thuật

Thuộc tính Giá trị
Cân nặng 142 kg
Kích thước 800 × 250 × 700 mm
Công suất

15 kVA / 15 kW

Công nghệ

Online chuyển đổi kép

Điện áp vào

304–478 V (điện áp dây), 40–70 Hz

Điện áp ra

380/400/415 V (điện áp dây) ±1%, 50/60 Hz ±0,1 Hz

Lưu điện

≥ 5 phút

Ắc quy

Trong máy

Số pha

3 pha

Bảo hành

12 tháng

Bảng thông số chi tiết của hãng
AP990 10 – 30 kVA (3:3)
MÃ MÁY   AP9910 AP9915 AP9920 AP9930
Công suất   10 kVA / 10 kW 15 kVA / 15 kW 20 kVA / 20 kW 30 kVA / 30 kW
ĐẦU VÀO
Điện áp định mức 380 / 400 / 415 Vac (L-L)
Dải điện áp 304~478 Vac (L-L), đủ tải
    228 V ~ 304 Vac (L-L), tải giảm tuyến tính theo điện áp pha thấp nhất    
Tần số định mức 50 / 60 Hz (tự nhận)
Dải tần số 40 ~ 70 Hz
Hệ số công suất > 0.99    
Dải điện áp bypass Chọn được,mặc định -20%~+15%
    Giới hạn trên: +10%, +15%, +20%, +25%; giới hạn dưới: -10%, -15%, -20%, -30%, -40%    
Dải tần số bypass Chọn được: ±1Hz, ±3Hz, ±5Hz
Méo hài tổng dòng điện (THDi) <3% (đủ tải tuyến tính)
Quá tải ở chế độ bypass 125%: chạy lâu dài; 125% ~ 130%: 10 phút; 130%~150%: 1 phút;  
    150%~400%: 1s; > 400%: dưới 200ms   
ĐẦU RA
Điện áp định mức 380 / 400 / 415 Vac (L-L)
Độ ổn định điện áp ±1% (đủ tải tuyến tính) 
Tần số Đồng bộ với điện lưới ở chế độ lưới, 50 / 60 Hz ± 0.1% ở chế độ ắc quy
Dạng sóng Hình sin
Hệ số công suất 1
Méo hài tổng điện áp (THDv) <1% (đủ tải tuyến tính); <3% (đủ tải phi tuyến theo IEC/EN62040-3)
Hệ số đỉnh 3:1
Quá tải  <110%: 60 phút; 110%~125%: 10 phút; 125%~150%: 1 phút; >150%: 200ms
ẮC QUY
Điện áp DC ±240VDC (chọn được 32 – 40 bình)
Ắc quy trong máy (loại tiêu chuẩn) (10 + 10) x 9   AH  (20 + 20) x 7 AH (20 + 20) x 9 AH (15 + 15) x 9 Ah x 2 dãy
Dòng sạc Tối đa 10 A
Độ chính xác điện áp sạc 1%
Thời gian sạc lại Loại tiêu chuẩn: nạp lại 90% dung lượng trong 8 giờ; loại chạy lâu: tuỳ dung lượng ắc quy
HỆ THỐNG
Hiệu suất Tối đa 95%
Thời gian chuyển mạch 0 ms
Số máy chạy song song tối đa 4
Bảo vệ Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, điện áp ắc quy thấp, quá áp, thấp áp và hỏng quạt
Giao tiếp

RS232, USB, RS485, EPO, tiếp điểm khô, cổng song song (có sẵn)
Card SNMP, card Wi-Fi, card GPRS, cảnh báo SMS (tuỳ chọn)

Hiển thị LED + màn hình cảm ứng LCD 5 inch
KHÁC
Nhiệt độ hoạt động 0℃ ~ 40℃
Nhiệt độ bảo quản -40℃ ~ 70 ℃
Độ ẩm tương đối 0 ~ 95% (không ngưng tụ)
Độ cao làm việc <1000m; từ 1000 ~ 2000m giảm tải 1% mỗi 100m
Cấp bảo vệ IP IP 20
Độ ồn ở khoảng cách 1 m 55dB ở 100% tải, 52dB ở 50% tải 58dB ở 100% tải, 55dB ở 50% tải
Kích thước  
(W × D × H) (mm)
   

250 x 720 x 560 (S)

 250 x 720 x 560 (H)  

250 x 800 x 700 (S)

250 x 720 x 560 (H)

 

250 x 840 x 930 (S)
250 x 840 x 650 (H)
Kích thước đóng gói
(W × D × H) (mm)
   

350 x 800 x 722 (S)

350 x 800 x 718 (H)

350 x 900 x 862 (S) 

350 x 800 x 718 (H)

350 x 950 x 1102 (S) 

350 x 980 x 810  (H)

Khối lượng tịnh (kg) 82 (S) 31 (H) 131 (S) 33 (H) 145 (S) 33 (H) 215 (S) 42 (H)
Khối lượng cả bao bì (kg) 93 (S) 40 (H) 142 (S) 42 (H) 156 (S) 42 (H) 227 (S) 52 (H)

Tài liệu

Bảo hành, đổi trả

  • Thời hạn bảo hành của mẫu này ghi ở phần trên và trên phiếu xuất kho, tính từ ngày kích hoạt.
  • Apollo tra hồ sơ bảo hành theo số serial, không cần giữ phiếu giấy.
  • Điều kiện đổi trả và bảo hành theo chính sách đăng trên website.

Sản phẩm cùng dòng