Bộ lưu điện UPS Online Rackmount 1000VA, 900W, AP9101RT
Model AP9101RT
Thông số chính Xem đủ ở mục Thông số
- Công suất
- 1000 VA
- Công suất thực
- 900 W
- Điện áp ra
- 220 V ±1%
- Lưu điện ở 50% tải
- 8 phút
7.425.000 ₫
Đã gồm VAT, chưa gồm phí giao hàng: Apollo báo phí trước khi xác nhận đơn. Miễn phí giao hàng và biểu phí
Chọn phân loại
- Bảo hành 24 tháng. Tra cứu bằng số serial.
- Còn hàng Xe Apollo giao trong 20 km quanh 2 văn phòng; tỉnh khác qua đơn vị vận chuyển. Phí giao hàng Apollo báo trước khi xác nhận đơn.
Gọi 0936 338 196 Hỏi qua Zalo Nhận báo giá dự án
Mua từ 5 máy hoặc cần lắp đặt, Apollo gửi báo giá riêng trong giờ làm việc.
Thông tin nhãn hàng hoá
- Tên hàng hoá
- Bộ lưu điện UPS Online Rackmount 1000VA, 900W, AP9101RT
- Model
- AP9101RT
- Thông số kỹ thuật cơ bản
- Công suất: 1000 VA / 900 W; Công nghệ: Online chuyển đổi kép; Số pha: 1 pha; Điện áp vào: 110–300 V, 40–70 Hz; Điện áp ra: 220 V ±1%, 50/60 Hz ±0,1 Hz; Lưu điện: 8 phút ở 50% tải, 3 phút ở 100% tải; Ắc quy: Trong máy
- Cảnh báo
- Bên trong máy có điện áp nguy hiểm, kể cả khi đã rút điện lưới vì ắc quy vẫn cấp điện. Không tự mở vỏ; việc thay ắc quy, sửa chữa do kỹ thuật viên làm. Nối đất trước khi dùng. Không dùng tải vượt công suất ghi trên nhãn; không cắm máy in laser, máy photocopy, lò sưởi, bàn là vào ngõ ra lưu điện. Đặt máy nơi khô, thoáng, tránh nước, bụi và nguồn nhiệt; không che lỗ thông gió. Ngắt điện và tắt máy trước khi vệ sinh.
- Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
- Đọc hướng dẫn sử dụng của model (tệp PDF ở mục Tài liệu) trước khi lắp. Lần đầu dùng, sạc ắc quy đủ thời gian ghi trong hướng dẫn. Bật máy rồi mới cắm tải; tổng tải không vượt công suất ghi trên nhãn. Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 0–40 °C; khi cất kho lâu, sạc lại ắc quy khoảng 3 tháng một lần.
Tổng quan
• Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến tần số cao
• Công nghệ điều khiển DSP (Bộ xử lý tín hiệu số)
• Hiệu chỉnh hệ số công suất hoạt động (APFC), hệ số công suất đầu vào lên tới 0,99
• Hệ số công suất đầu ra 0,9
• Dải điện áp đầu vào rộng (110 V ~ 300 Vac) và dải tần (40 ~ 70 Hz)
• Tần số cảm biến tự động
• Tự khởi động khi có điện lưới trở lại
• Thiết kế thông gió phía sau và quạt tốc độ thay đổi theo nhiệt độ
• Bảo vệ phần mềm và phần cứng hiệu quả
• Sạc nhanh và ổn định, khôi phục 90% dung lượng trong 4 giờ (UPS model tiêu chuẩn)
• Giảm tải tuyến tính ở đầu vào điện áp thấp giúp giảm thời gian xả pin
• Khởi động trễ (có thể cài đặt) khi có điện trở lại
• Pin có thể thay thế nóng
• Quản lý pin nâng cao (ABM)
• Nhiều chức năng có thể cài đặt qua LCD: điện áp đầu ra, EOD, tự động khởi động, chế độ bypass, chế độ ECO
• Giao tiếp đa nền tảng: RS232, USB(tiêu chuẩn), RS485 / SNMP / danh bạ khô (tùy chọn)
• Tùy chọn: card RS485, AS400, SNMP, báo động SMS, chức năng EPO, MBS (Công tắc bypass bảo trì bên ngoài)
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Cân nặng | 18,6 kg |
| Kích thước | 545 × 560 × 201 mm |
| Công suất |
1000 VA / 900 W |
| Công nghệ |
Online chuyển đổi kép |
| Điện áp vào |
110–300 V, 40–70 Hz |
| Điện áp ra |
220 V ±1%, 50/60 Hz ±0,1 Hz |
| Lưu điện |
8 phút ở 50% tải, 3 phút ở 100% tải |
| Ắc quy |
Trong máy |
| Dạng máy |
Rack 19 inch |
| Số pha |
1 pha |
| Bảo hành |
24 tháng |
Bảng thông số chi tiết của hãng
| MÃ MÁY | AP9101RT(H) | AP9102RT(H) | AP9103RT(H) | |||||||
| Công suất | 1 kVA / 900 W | 2 kVA / 1800 W | 3 kVA / 2700 W | |||||||
| ĐẦU VÀO | ||||||||||
| Điện áp định mức | 208 / 220 / 230 / 240 Vac | |||||||||
| Dải điện áp | 110 ~ 176 Vac (giảm tải tuyến tính trong khoảng 50% đến 100% tải); 176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (giảm tải 50%) | |||||||||
| Tần số | 40 ~ 70 Hz (tự nhận) | |||||||||
| Hệ số công suất | ≥ 0.99 | |||||||||
| Dải điện áp bypass | – 25% ~ + 15% (cài đặt được) | |||||||||
| Méo hài tổng | ≤ 6% | |||||||||
| ĐẦU RA | ||||||||||
| Điện áp | 208 / 220 / 230 / 240 Vac (cài đặt trên màn hình LCD) | |||||||||
| Độ ổn định điện áp | ± 1% | |||||||||
| Tần số | 45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (dải đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (chế độ ắc quy) | |||||||||
| Dạng sóng | Hình sin | |||||||||
| Hệ số công suất | 0.9 | |||||||||
| Méo hài tổng điện áp (THDv) | ≤ 2% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến) | |||||||||
| Hệ số đỉnh | 3:1 | |||||||||
| Quá tải | 105% ~ 125% trong 1 phút, 125% ~ 150% trong 30 s, > 150% trong 300 ms | |||||||||
| ẮC QUY | ||||||||||
| Điện áp DC | 36V(S) | 36V(H) | 48V(S) | 72V(H) | 72V(S) | 96V(H) | ||||
| Ắc quy trong máy | 3x7Ah | / | 4×9Ah | / | 6×9Ah | / | ||||
| Dòng sạc (tối đa) | 1A | 6 A | 1 A | 6 A | 1 A | 6 A | ||||
| Thời gian sạc lại | Loại tiêu chuẩn: nạp lại 90% dung lượng trong 3 giờ; Loại chạy lâu: tuỳ dung lượng ắc quy |
|||||||||
| HỆ THỐNG | ||||||||||
| Hiệu suất | ≥ 90% (chế độ lưới) ≥ 85% (chế độ ắc quy) ≥ 95% (chế độ ECO) |
≥ 91% (chế độ lưới) ≥ 86% (chế độ ắc quy) ≥ 96% (chế độ ECO) |
≥ 92% (chế độ lưới) ≥ 87% (chế độ ắc quy) ≥ 97% (chế độ ECO) |
|||||||
| Thời gian chuyển mạch | Từ chế độ lưới sang chế độ ắc quy: 0 ms Từ chế độ inverter sang bypass: 4 ms (thông thường) |
|||||||||
| Bảo vệ | Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, bảo vệ xả ắc quy và bảo vệ kiểm tra quạt | |||||||||
| Giao tiếp | RS232 (có sẵn), USB / RS485 / tiếp điểm khô / SNMP (tuỳ chọn) | |||||||||
| Hiển thị | LCD + LED | |||||||||
| Tiêu chuẩn | EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1 | |||||||||
| KHÁC | ||||||||||
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃ ~ 40℃ | |||||||||
| Nhiệt độ bảo quản | – 25 ~ 55°C (không gồm ắc quy) | |||||||||
| Độ ẩm tương đối | 0 ~ 95% (không ngưng tụ) | |||||||||
| Độ cao làm việc | ≤ 1000 m; cao hơn thì giảm tải 1% mỗi 100 m | |||||||||
| Cấp bảo vệ IP | IP 20 | |||||||||
| Độ ồn ở khoảng cách 1 m | ≤ 50 dB | |||||||||
| Kích thước (W × D × H) (mm) |
440 x 430 x 88 | 440 x 468 x 88 | 440 x 430 x 88 | 440 x 468 x 88 | 440 x 560 x 88 | 440 x 468 x 88 | ||||
| Kích thước đóng gói (W × D × H) (mm) |
545 x 560 x 201 | 545 x 592 x 201 | 545 x 560 x 201 | 545 x 592 x 201 | 545 x 690 x 201 | 545 x 592 x 201 | ||||
| Khối lượng tịnh (kg) | 15.5 | 7.6 | 18.7 | 9.7 | 26.8 | 10.1 | ||||
| Khối lượng cả bao bì (kg) | 18.6 | 11.1 | 21.8 | 13.2 | 29.7 | 13.6 | ||||
Tài liệu
Bảo hành, đổi trả
- Thời hạn bảo hành của mẫu này ghi ở phần trên và trên phiếu xuất kho, tính từ ngày kích hoạt.
- Apollo tra hồ sơ bảo hành theo số serial, không cần giữ phiếu giấy.
- Điều kiện đổi trả và bảo hành theo chính sách đăng trên website.
Sản phẩm cùng dòng
-
- Công suất
- 3000 VA / 1890 W


