Bộ lưu điện UPS sin chuẩn 1500VA, 1200W, AP615
Model AP615
Thông số chính Xem đủ ở mục Thông số
- Công suất
- 1500 VA
- Công suất thực
- 1200 W
- Điện áp ra
- 220 V ±5%
- Lưu điện
- 3–20 phút
4.644.000 ₫
Đã gồm VAT, chưa gồm phí giao hàng: Apollo báo phí trước khi xác nhận đơn. Miễn phí giao hàng và biểu phí
- Bảo hành 24 tháng. Tra cứu bằng số serial.
- Còn hàng Xe Apollo giao trong 20 km quanh 2 văn phòng; tỉnh khác qua đơn vị vận chuyển. Phí giao hàng Apollo báo trước khi xác nhận đơn.
Gọi 0936 338 196 Hỏi qua Zalo Nhận báo giá dự án
Mua từ 5 máy hoặc cần lắp đặt, Apollo gửi báo giá riêng trong giờ làm việc.
Thông tin nhãn hàng hoá
- Tên hàng hoá
- Bộ lưu điện UPS sin chuẩn 1500VA, 1200W, AP615
- Model
- AP615
- Thông số kỹ thuật cơ bản
- Công suất: 1500 VA / 1200 W; Công nghệ: Line-interactive sin chuẩn; Số pha: 1 pha; Điện áp vào: 165–280 V, 50 Hz/60 Hz; Điện áp ra: 220 V ±5%, 50/60 Hz ±0,3 Hz; Lưu điện: 3–20 phút, tùy tải; Ắc quy: Trong máy
- Cảnh báo
- Bên trong máy có điện áp nguy hiểm, kể cả khi đã rút điện lưới vì ắc quy vẫn cấp điện. Không tự mở vỏ; việc thay ắc quy, sửa chữa do kỹ thuật viên làm. Nối đất trước khi dùng. Không dùng tải vượt công suất ghi trên nhãn; không cắm máy in laser, máy photocopy, lò sưởi, bàn là vào ngõ ra lưu điện. Đặt máy nơi khô, thoáng, tránh nước, bụi và nguồn nhiệt; không che lỗ thông gió. Ngắt điện và tắt máy trước khi vệ sinh.
- Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
- Đọc hướng dẫn sử dụng của model (tệp PDF ở mục Tài liệu) trước khi lắp. Lần đầu dùng, sạc ắc quy đủ thời gian ghi trong hướng dẫn. Bật máy rồi mới cắm tải; tổng tải không vượt công suất ghi trên nhãn. Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ 0–40 °C; khi cất kho lâu, sạc lại ắc quy khoảng 3 tháng một lần.
Tổng quan
- Đầu ra sóng sin chuẩn, ổn định điện áp.
- Điều khiển kỹ thuật số DSP
- Tự động ổn định tần số giữa đầu vào và đầu ra.
- Có thể điều chỉnh dòng sạc và điện áp ngắt ắc quy.
- Chế độ ECO có thể cài đặt và tắt máy khi không tải.
- Hệ thống báo động LED và LCD
- Tự kiểm tra khi bật nguồn
- Khởi động nguội
- Tự động khởi động lại khi có lại nguồn điện lưới
- Quản lý ắc quy thông minh
- Bảo vệ ngắn mạch và quá tải
- Sạc tự động ở chế độ TẮT
- Cổng giao tiếp USB & RJ45, AS400/SNMP (tùy chọn)
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Cân nặng | 15,2 kg |
| Kích thước | 427 × 236 × 316 mm |
| Công suất |
1500 VA / 1200 W |
| Công nghệ |
Line-interactive sin chuẩn |
| Điện áp vào |
165–280 V, 50 Hz/60 Hz |
| Điện áp ra |
220 V ±5%, 50/60 Hz ±0,3 Hz |
| Lưu điện |
3–20 phút, tùy tải |
| Ắc quy |
Trong máy |
| Số pha |
1 pha |
| Bảo hành |
24 tháng |
Bảng thông số chi tiết của hãng
|
MÃ MÁY |
AP615 |
||||
|
Công suất |
1500 VA / 1200 W |
||||
|
ĐẦU VÀO DC |
|||||
|
Điện áp định mức |
24 V |
||||
|
Dải điện áp vào DC (mặc định) |
20 ~ 30 V |
||||
|
Đầu vào AC |
|||||
|
Dải điện áp vào AC (chế độ bypass) |
0 ~ 242 / 264 / 276 / 288 Vac ứng với 200 / 220 / 230 / 240 Vac ± 10 Vac |
||||
|
Dải điện áp vào AC (chế độ lưới) |
200 V: 145 ~ 260 Vac 220 V: 165 ~ 280 Vac |
||||
|
Dải tần số vào |
50 Hz / 60 Hz (tự nhận), 50 Hz / 60 Hz ± 5% ~ 15% |
||||
|
Kết nối máy phát điện |
Có (cài đặt được công suất vào từ máy phát) |
||||
|
ĐẦU RA |
|||||
|
Dải điện áp ra của inverter |
200 / 220 / 230 / 240 Vac ± 5% (cài đặt được) |
||||
|
Dải điện áp ra AC (chế độ bypass) |
0 ~ 242 / 264 / 276 / 288 Vac ứng với 200 / 220 / 230 V / 240 Vac ± 10 Vac | ||||
|
Dải điện áp ra AC (chế độ lưới) |
200 V: 166 ~226 Vac 220 V: 188 ~245 Vac, |
||||
|
Tần số ra |
50 / 60 Hz ± 0.3 Hz (cài đặt được) |
||||
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
||||
|
Hiệu suất inverter |
Tối đa 80% |
||||
|
Chế độ tiết kiệm điện |
Cài đặt được (tải < 3%), bật sau 80 s |
||||
|
Tự tắt khi không tải |
Cài đặt được (tải < 3%), tắt máy sau 80 s |
||||
|
Thời gian chuyển mạch |
≤ 10 ms |
||||
|
THDV |
≤ 5% |
||||
|
Bảo vệ |
Quá tải, ngắn mạch (inverter), điện áp ắc quy thấp, ắc quy sạc quá mức, quá nhiệt |
||||
|
Quá tải (chế độ lưới) |
110% trong 120 s, 125% trong 60 s, 150% trong 10 s (chuyển sang chế độ bypass) |
||||
|
Quá tải (chế độ inverter) |
110% trong 60 s, 125% trong 10 s, 150% trong 5 s (tắt máy ngay) |
||||
|
Tắt tiếng |
Tự tắt tiếng sau 60 s hoặc tắt bằng tay |
||||
|
ẮC QUY |
|||||
|
Ắc quy trong máy (loại tiêu chuẩn) |
12 V / 9 Ah x 2 |
||||
|
Dòng sạc |
Loại tiêu chuẩn: 1 A (mặc định) |
||||
|
Sạc cân bằng |
Mỗi bình 14.1 Vdc (mặc định), chỉnh được 13.6 ~ 15 Vdc |
||||
|
Điện áp sạc nổi |
Mỗi bình 13.5 Vdc (mặc định), chỉnh được 13.2 ~ 14.6 Vdc |
||||
|
Ngưỡng cảnh báo điện áp thấp |
Mỗi bình 10.8 Vdc (mặc định), chỉnh được 9.6 ~ 13 Vdc |
||||
|
Ngưỡng tắt máy do điện áp thấp |
Mỗi bình 10.2 Vdc (mặc định), chỉnh được 9.6 ~ 11.5 Vdc |
||||
|
KHÁC |
|||||
| Giao tiếp | USB và RJ45 (có sẵn), tiếp điểm khô / SNMP (tuỳ chọn) | ||||
|
Nhiệt độ hoạt động |
5℃ ~ 40℃ |
||||
|
Độ ẩm hoạt động |
Độ ẩm tương đối ≤ 93% |
||||
|
Độ ồn |
≤ 50 dB (1 m) |
||||
|
Kích thước (R × S × C) (mm) |
144 x 345 x 215 |
||||
|
Kích thước đóng gói (R × S × C) (mm) |
236 x 427 x 316 |
||||
|
Khối lượng tịnh (kg) |
14.2 |
||||
|
Khối lượng cả bao bì (kg) |
15.2 |
||||
Tài liệu
Bảo hành, đổi trả
- Thời hạn bảo hành của mẫu này ghi ở phần trên và trên phiếu xuất kho, tính từ ngày kích hoạt.
- Apollo tra hồ sơ bảo hành theo số serial, không cần giữ phiếu giấy.
- Điều kiện đổi trả và bảo hành theo chính sách đăng trên website.
Sản phẩm cùng dòng
-
- Công suất
- 3000 VA / 1890 W


